Quản trị kinh doanh

Mã ngành:     52340101     Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Tên chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (Business Management)

Trình độ: Đại học chính quy.    

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2402/QĐ-ĐHHHVN-ĐT ngày 09 tháng 10 năm 2013)

 

Mã ngành:     52340101     Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Tên chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (Business Management)

Trình độ: Đại học chính quy.    

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có đạo đức nhân cách tốt, có tác phong công nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật tốt.

b. Về kiến thức:

Nắm vững hệ thống thông tin Marketing, môi trường marketing, thị trường và hành vi mua hàng, các chiến lược cơ bản của marketing nhằm thu hút khách hàng; Những khái niệm cơ bản về chiến lược phát triển doanh nghiệp và quản trị chiến lược; các giai đoạn phát triển của quản trị chiến lược, mô hình nguyên lý quản trị chiến lược của doanh nghiệp có mục tiêu dài hạn; Nắm vững tâm lý của khách hàng và người bán hàng, tâm lý cảu lãnh đạo và của người lao động; Nắm vững những vấn đề cơ bản của quản trị doanh nghiệp, mối quan hệ giữa kế hoạch kinh doanh và chiến lược kinh doanh, mối quan hệ giữa các bộ phận kế hoạch trong kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, phương pháp lập và quản trị dự án đầu tư; Nắm vững những vấn đề cơ bản của quản trị sản xuất, các công cụ dự báo mức tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp và đặc biệt là các phương pháp và công cụ quản trị sản xuất.

c. Về kỹ năng:

Có khả năng lập và triển khai kế hoạch R&D giải quyết các vấn đề quản trị doanh nghiệp; hoạch định chiến lược, chính sách, kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp. Lập và triển khai các kế hoạch tác nghiệp cơ bản của doanh nghiệp; Hoạch định và triển khai tuyển dụng nhân lực của doanh nghiệp. Lập và thẩm định dự án đầu tư cho các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh. Hoạch định và triển khai các hệ thống phân phối sản phẩm và dịch vụ thương mại của doanh nghiệp.

d. Về khả năng công tác:

Có khả năng làm việc trong các ngành sản xuất kinh doanh như: công nghiệp, xây dựng, vận tải, bảo hiểm, ngân hàng, viễn thông, du lịch,… Đảm nhiệm các vị trí quản lý từ cấp thấp đến cấp cao trong các phòng ban: kinh doanh, nhân sự, marketing, sản xuất, tài chính,…

2. Thời gian đào tạo: 4 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 1919/ĐHHH-ĐT ngày 22 tháng 08 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 31 TC.

          + Bắt buộc: 26 TC.                                                         

          + Tự chọn: 5 TC.

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 101 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 57 TC.

          + Bắt buộc: 44 TC.                                                         

          + Tự chọn: 13 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 38 TC.

          + Bắt buộc: 31 TC.                                                         

          + Tự chọn: 7 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

          + Thi tốt nghiệp: 6 TC.

          + Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

6.2. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

31

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27101

Kỹ thuật bơi lội

Swimming

1

 

30

 

 

3

 

2

27102

KT điền kinh và thể dục

Athletic and Gymnastics

1

 

30

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

3

27203

Thể thao chuyên ngành

Physical Training for Seafarers

1

 

30

 

 

4

 

4

27201

Kỹ thuật bóng rổ

Basketball

1

 

30

 

 

2

 

5

27202

Kỹ thuật bóng chuyền

Volleyball

1

 

30

 

 

4

 

6

27103

Kỹ thuật cầu lông

Badminton

1

 

30

 

 

2

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

7

24101

Đư­ờng lối QS của Đảng

National Military Policy

3

45

 

 

 

4

 

8

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh

National Defence and Security

2

30

 

 

 

4

24101

9

24301

Quân sự chung và chiến thuật, KT bắn súng AK

General Military and Tactics

3

30

30

 

 

2

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

10

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin I

Basic Principles of Marxism - Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

11

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin II

Basic Principles of Marxism - Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

12

19301

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Strategies of Vietnam Communist Party

3

30

30

 

 

3

19201

13

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

20

20

 

 

2

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

14

25102

Anh văn cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

15

25103

Anh văn cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

16

17102

Tin học văn phòng

Microsoft Office

3

35

20

 

 

2

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

12

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

7

 

 

 

 

 

 

17

18120

Toán cao cấp

Advanced mathematics

4

60

 

 

 

1

 

18

15701

Pháp luật kinh tế

Economics Law

3

45

 

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

5/10

 

 

 

 

 

 

19

25101

Anh văn cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

20

12501

Môi trường & Bảo vệ môi trường

Environment and Environmetal Protection

2

30

 

 

 

2

 

21

29101

Kỹ năng mềm

Soft Skills

2

30

 

 

 

2

 

22

15109

Kinh tế công cộng

Publics Economics

3

45

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

101

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

57

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

10

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

8

 

 

 

 

 

 

23

18121

Xác suất thống kê

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

2

 

24

15101

Kinh tế vi mô

Microecnomics

3

45

 

 

 

1

 

25

15103

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics

3

45

 

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

26

15613

Tổng quan về kinh doanh

Overview of business

2

30

 

 

 

3

 

27

15108

Kinh tế phát triển

Development Economics

2

30

 

 

 

3

 

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

8

 

 

 

 

 

 

28

15208

Nguyên lý thống kê

Fundamental & Business Statistics

3

45

 

 

 

4

 

29

15508

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

45

 

 

 

3

 

30

15206

Kinh tế lượng

Econometrics

2

30

 

 

 

3

 

 

Tự chọn

 

3/6

 

 

 

 

 

 

31

15802

Tổng quan Logistics

Fundamental of Logistics and Supply Chain Management

3

45

 

 

 

4

 

32

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

Foreign Trade Expertises

3

45

 

 

 

4

 

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

34

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

26

 

 

 

 

 

 

33

25104

Tiếng Anh thương mại

Business English

3

45

 

 

 

5

 

34

15126

Phân tích hoạt động kinh tế ngành QKD

Business Analysics

4

45

 

X

 

7

 

35

15401

Quản trị học

Fundamental of Management

2

30

 

 

 

3

 

36

15503

Thị trường chứng khoán

Stock Market

2

30

 

 

 

4

 

37

15507

Thuế vụ

Taxation

2

30

 

 

 

5

 

38

15412

Khởi sự doanh nghiệp

Business Starter

3

30

 

X

 

6

 

39

15502

Quản trị tài chính

Finance Management

3

45

 

 

 

6

 

40

15411

Tâm lý học quản trị

Sciochology Management

2

30

 

 

 

4

 

41

15705

Bảo hiểm

Insurances

2

30

 

 

 

5

 

42

15410

Marketing căn bản

Principles of Marketing

3

45

 

 

 

5

 

 

Tự chọn

 

8/13

 

 

 

 

 

 

43

15509

Kế toán doanh nghiệp

Business Accounting

2

30

 

 

 

5

 

44

15609

Kinh tế ngoại thương

Foreign Trade Economics

3

45

 

 

 

6

 

45

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

Foreign Trade Expertises

3

45

 

 

 

7

 

46

15703

Luật tài chính

Finance Law

2

30

 

 

 

5

 

47

15601

Thanh toán quốc tế

International Payment

3

45

 

 

 

7

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

1

 

 

 

 

5

 

48

15441

Thực tập cơ sở ngành

Foundation Internships

1

2 tuần

 

 

 

5

 

II.2. Kiến thức chuyên ngành

44

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

33

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

26

 

 

 

 

 

 

49

15209

Quản trị nhân lực

Human resources management

3

45

 

 

 

6

 

50

15408

Quản trị công nghệ

Technique Management

2

30

 

 

 

7

 

51

15406

Quản trị Marketing

Marketing Management

5

45

 

 

X

6

 

52

15403

Quản trị hành chính

Administration Management

3

45

 

 

 

7

 

53

15404

Quản trị dự án

Project Management

5

45

 

 

X

7

 

54

15413

Quản trị sản xuất

Production Management

2

30

 

 

 

7

 

55

15402

Quản trị doanh nghiệp

Business Management

3

45

 

 

 

6

 

56

15409

Quản trị chiến lược

Strategy management

3

30

 

X

 

7

 

 

Tự chọn

 

7/14

 

 

 

 

 

 

57

15606

Quan hệ kinh tế thế giới

Economical Internation Relations

3

45

 

 

 

7

 

58

15512

Nghiệp vụ ngân hàng

Bank Accounting

2

30

 

 

 

5

 

59

15610

Nghiệp vụ hải quan

Customs procedures

2

30

 

 

 

5

 

60

15607

Khoa học giao tiếp

Communication Science

2

30

 

 

 

6

 

61

15813

Quản trị kho hàng

Warehouse Management

3

45

 

 

 

7

 

62

15107

Quản lý chất lượng

Quanlity Management

2

30

 

 

 

6

 

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

63

15442

Thực tập chuyên ngành

Limited speciality internships

2

4 tuần

 

 

 

6

 

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

64

15443

Thực tập tốt nghiệp

Graduation internship

3

6 tuần

 

 

 

7

 

II.2.4. Tốt nghiệp

6/12

 

 

 

 

 

 

65

15912

Khóa luận tốt nghiệp/Thi Tốt nghiệp

Graduation paper / Graduation Exam

6

 

 

 

 

8

 

66

15137

Kinh tế học

Economics

2

 

 

 

 

8

 

67

15445

Nghiệp vụ Marketing

Marketing Professional

2

 

 

 

 

8

 

68

15446

Quản trị các lĩnh vực cơ bản trong doanh nghiệp

Administrative basic areas of business

2

 

 

 

 

8

 

 

7. Kế hoạch giảng dạy:

Học kỳ I

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

13

 

 

 

 

 

1

18120

Toán cao cấp

4

60

 

 

 

I

2

19106

Nguyên lý cơ bản 1

2

20

20

 

 

I

3

15151

Kinh tế vi mô 1

3

45

 

 

 

I

4

15701

Pháp luật kinh tế

3

45

 

 

 

I

5

27102

Kỹ thuật điền kinh & TD

1

 

30

 

 

II

Tự chọn

0/0

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

13/13

170

50

 

 

 

 

Học kỳ II

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

16

 

 

 

 

 

1

17202

Tin học văn phòng

3

35

20

 

 

I

2

18121

Xác suất thống kê

2

30

0

 

 

I

3

19109

Nguyên lý cơ bản 2

3

30

30

 

 

I

4

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

20

 

 

I

5

24301

Quân sự chung và chiến thuật, KT bắn súng AK

3

30

30

 

 

II

6

15103

Kinh tế vĩ mô

3

45

 

 

 

I

Tự chọn KHTN và XH

5/10

 

 

 

 

 

7

15109

Kinh tế công cộng

3

45

 

 

 

I

8

25101

Anh văn cơ bản 1

3

45

 

 

 

I

9

12501

Môi trường & BVMT

2

30

 

 

 

I

10

29101

Kỹ năng mềm

2

30

 

 

 

I

Tự chọn GDTC

1/3

 

 

 

 

 

11

27201

Kỹ thuật bóng chuyền

1

0

30

 

 

II

12

27103

Thể thao chuyên ngành HH

1

 

30

 

 

 

13

27204

Kỹ thuật bóng đá

1

 

30

 

 

 

 

 

TỔNG

22/29

320

90

 

 

 

 

Học kỳ III

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

14

 

 

 

 

 

1

25102

Anh văn cơ bản 2

3

45

 

 

 

I

2

19301

Đường lối CM của Đảng

3

30

30

 

 

I

3

15206

Kinh tế lượng

2

30

 

 

 

I

4

15401

Quản trị học

2

30

 

 

 

I

5

15508

Nguyên lý kế toán

3

45

 

 

 

I

6

27101

Kỹ thuật bơi lội

1

 

30

 

 

II

Tự chọn cơ sở nhóm ngành

2/4

 

 

 

 

 

7

15613

Tổng quan về kinh doanh

2

30

 

 

 

I

8

15108

Kinh tế phát triển

2

30

 

 

 

I

 

 

TỔNG

16/18

165

60

 

 

 

 

 

 

Học kỳ IV

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

15

 

 

 

 

 

1

25103

Anh văn cơ bản 3

3

45

 

 

 

I

2

24101

Đường lối QS của Đảng

3

45

 

 

 

II

3

24201

Công tác Quốc phòng-An ninh

2

30

 

 

 

II

4

15208

Nguyên lý thống kê

3

45

 

 

 

I

5

15503

Thị trường chứng khoán

2

30

 

 

 

I

6

15411

Tâm lý học quản trị

2

30

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở ngành

3/6

 

 

 

 

 

7

15802

Tổng quan logistics

3

45

 

 

 

I

8

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ NT

3

45

 

 

 

I

Tự chọn GDTC

1/2

 

 

 

 

 

9

27203

Kỹ thuật bóng rổ

1

 

30

 

 

II

10

27202

Kỹ thuật cầu lông

1

 

30

 

 

II

 

 

TỔNG

19/23

195

60

 

 

 

 

Học kỳ V

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

11

 

 

 

 

 

1

25304

Tiếng anh thương mại

3

45

 

 

 

I

2

15507

Thuế vụ

2

30

 

 

 

I

3

15410

Marketing căn bản

3

45

 

 

 

I

4

15705

Bảo hiểm

2

30

 

 

 

I

5

15441

Thực tập cơ sở ngành

1

 

 

 

 

 

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

2/4

 

 

 

 

 

5

15509

Kế toán doanh nghiệp

2

30

 

 

 

I

6

15703

Luật tài chính

2

30

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

2/4

 

 

 

 

 

7

15512

Nghiệp vụ ngân hàng

2

30

 

 

 

I

8

15610

Nghiệp vụ Hải quan

2

30

 

 

 

I

 

 

TỔNG

15/19

270

0

0

0

 

 

Học kỳ VI

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

16

 

 

 

 

 

1

15412

Khởi sự doanh nghiệp

3

30

 

X

 

I

2

15502

Quản trị tài chính

3

45

 

 

 

I

3

15402

Quản trị doanh nghiệp

2

45

 

 

 

I

4

15406

Quản trị Marketing

5

45

 

 

X

I

5

15209

Quản trị nhân lực

3

45

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

3/9

 

 

 

 

 

6

15609

Kinh tế ngoại thương

3

45

 

 

 

I

7

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ NT

3

45

 

 

 

I

8

15601

Thanh toán quốc tế

3

45

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

2/4

 

 

 

 

 

9

15607

Khoa học giao tiếp

2

30

 

 

 

I

10

15107

Quản lý chất lượng

2

30

 

 

 

I

 

 

TỔNG

21/29

405

 

1

1

 

 

Học kỳ VII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC HP

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

21

 

 

 

 

 

1

15408

Quản trị công nghệ

2

30

 

 

 

I

2

15403

Quản trị hành chính

3

45

 

 

 

I

3

15126

Phân tích hoạt động KT ngành QKD

4

45

 

X

 

I

4

15405

Quản trị dự án

5

45

 

 

X

I

5

15413

Quản trị sản xuất

2

30

 

 

 

I

6

15409

Quản trị chiến lược

3

30

 

X

 

I

7

15442

Thực tập chuyên ngành

2

4T

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

3/9

 

 

 

 

 

8

15609

Kinh tế ngoại thương

3

45

 

 

 

 

9

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

3

45

 

 

 

I

10

15601

Thanh toán quốc tế

3

45

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

3/6

 

 

 

 

 

11

15606

Quan hệ kinh tế thế giới

3

45

 

 

 

I

12

15813

Quản trị kho hàng

3

45

 

 

 

I

 

 

TỔNG

27/36

450

 

2

1

I

 

Học kỳ VIII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

3

 

 

 

 

 

1

15443

Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

I

Tự chọn

6/12

 

 

 

 

 

2

15912

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp

6

 

 

 

 

I

3

15137

Kinh tế học

2

 

 

 

 

I

4

15445

Nghiệp vụ Marketing

2

 

 

 

 

I

5

15446

Quản trị các lĩnh vực cơ bản trong doanh nghiệp

2

 

 

 

 

I

 

 

TỔNG

9/15

 

 

 

 

 

 

 

File đính kèm: