Tài chính Ngân hàng

Mã ngành:     52340101    Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Tên chuyên ngành: Quản trị Tài chính kế toán (Finance and Accounting Management)

Trình độ: Đại học chính quy.    

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2402/QĐ-ĐHHHVN-ĐT ngày 09 tháng 10 năm 2013)

 

Mã ngành:     52340101    Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Tên chuyên ngành: Quản trị Tài chính kế toán (Finance and Accounting Management)

Trình độ: Đại học chính quy.    

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Quản trị Tài chính kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có đạo đức nhân cách tốt, có tác phong công nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật tốt.

b. Về kiến thức:

Nắm vững kiến thức về kế toán tài chính và kế toán quản trị, kế toán ngân hảng và kiến thức cơ bản của kiểm toán. Kiến thức tài chính và quản trị tài chính doanh nghiệp. Nắm vững chế độ pháp lý về quản lý tài chính Nhà nước, kế toán, thuế và quản lý thuế. Nắm vững kiến thức về thanh toán nội thương và ngoại thương. Nắm vững các kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh.

c. Về kỹ năng:

Có khả năng tổ chức, thiết lập, triển khai, thực hiện và vận dụng chế độ chứng từ kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, sổ kế toán, biểu mẫu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị tại các loại hình doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và các tổ chức kinh tế xã hội. Lập và phân tích báo cáo tài chính, lập và phân tích một số báo cáo kế toán quản trị: lập dự toán, dự báo về doanh thu và chi phí, lập các báo cáo thuế hàng tháng và quyết toán thuế năm. Có khả năng sử dụng thành thạo các phần mềm kế toán thông dụng phổ biến trên thị trường.

d. Về khả năng công tác:

Đảm nhiệm các chức danh quản lý kinh tế-tài chính các cấp tại các đơn vị và có thể trở thành người lãnh đạo cao nhất của đơn vị.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 1919/ĐHHH-ĐT ngày 22 tháng 08 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 31 TC.

          + Bắt buộc: 26 TC.                                                         

          + Tự chọn: 5 TC.

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 99 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 56 TC.

          + Bắt buộc: 43 TC.                                                         

          + Tự chọn: 13 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 37 TC.

          + Bắt buộc: 30 TC.                                                         

          + Tự chọn: 7 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

          + Thi tốt nghiệp: 6 TC.

          + Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

6.2. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

31

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27101

Kỹ thuật bơi lội

Swimming

1

 

30

 

 

3

 

2

27102

KT điền kinh và thể dục

Athletic and Gymnastics

1

 

30

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

3

27203

Thể thao chuyên ngành

Physical Training for Seafarers

1

 

30

 

 

4

 

4

27201

Kỹ thuật bóng rổ

Basketball

1

 

30

 

 

2

 

5

27202

Kỹ thuật bóng chuyền

Volleyball

1

 

30

 

 

4

 

6

27103

Kỹ thuật cầu lông

Badminton

1

 

30

 

 

2

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

7

24101

Đư­ờng lối QS của Đảng

National Military Policy

3

45

 

 

 

4

 

8

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh

National Defence and Security

2

30

 

 

 

4

24101

9

24301

Quân sự chung và chiến thuật, KT bắn súng AK

General Military and Tactics

3

30

30

 

 

2

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

10

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin I

Basic Principles of Marxism - Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

11

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin II

Basic Principles of Marxism - Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

12

19301

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Strategies of Vietnam Communist Party

3

30

30

 

 

3

19201

13

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

20

20

 

 

2

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

14

25102

Anh văn cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

15

25103

Anh văn cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

16

17102

Tin học văn phòng

Microsoft Office

3

35

20

 

 

2

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

12

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

7

 

 

 

 

 

 

17

18120

Toán cao cấp

Advanced mathematics

4

60

 

 

 

1

 

18

15701

Pháp luật kinh tế

Economics Law

3

45

 

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

5/10

 

 

 

 

 

 

19

25101

Anh văn cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

20

12501

Môi trường & Bảo vệ môi trường

Environment and Environmetal Protection

2

30

 

 

 

2

 

21

29101

Kỹ năng mềm

Soft Skills

2

30

 

 

 

2

 

22

15109

Kinh tế công cộng

Publics Economics

3

45

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

99

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

56

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

10

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

8

 

 

 

 

 

 

23

18121

Xác suất thống kê

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

2

 

24

15101

Kinh tế vi mô

Microecnomics

3

45

 

 

 

1

 

25

15103

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics

3

45

 

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

26

15616

Tổng quan về kinh doanh

Overview of business

2

30

 

 

 

3

 

27

15108

Kinh tế phát triển

Development Economics

2

30

 

 

 

3

 

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

8

 

 

 

 

 

 

28

15208

Nguyên lý thống kê

Fundamental & Business Statistics

3

45

 

 

 

4

 

29

15508

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

45

 

 

 

3

 

30

15206

Kinh tế lượng

Econometrics

2

30

 

 

 

3

 

 

Tự chọn

 

3/6

 

 

 

 

 

 

31

15802

Tổng quan Logistics

Fundamental of Logistics and Supply Chain Management

3

45

 

 

 

4

 

32

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

Foreign Trade Expertises

3

45

 

 

 

4

 

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

33

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

25

 

 

 

 

 

 

33

25104

Tiếng Anh thương mại

Business English

3

45

 

 

 

5

 

34

15127

Phân tích hoạt động kinh tế ngành QKT

Business Analysics

4

45

 

X

 

7

 

35

15401

Quản trị học

Fundamental of Management

2

30

 

 

 

3

 

36

15503

Thị trường chứng khoán

Stock Market

2

30

 

 

 

4

 

37

15507

Thuế vụ

Taxation

2

30

 

 

 

5

 

38

15502

Quản trị tài chính

Finance Management

5

45

 

 

X

6

 

39

15411

Tâm lý học quản trị

Sciochology Management

2

30

 

 

 

4

 

40

15705

Bảo hiểm

Insurances

2

30

 

 

 

5

 

41

15409

Quản trị dự án

Project Management

3

 

 

 

 

6

 

 

Tự chọn

 

8/16

 

 

 

 

 

 

42

15412

Khởi sự doanh nghiệp

Business Starter

2

30

 

 

 

5

 

43

15601

Thanh toán quốc tế

International Payment

3

45

 

 

 

6

 

44

15410

Marketing căn bản

Principles of Marketing

3

45

 

 

 

6

 

45

15813

Quản trị kho hàng

Warehouse Management

3

45

 

 

 

7

 

46

15107

Quản lý chất lượng

Quanlity Management

2

30

 

 

 

5

 

47

15209

Quản trị nhân lực

Human resources management

3

45

 

 

 

7

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

15541

Thực tập cơ sở ngành

Foundation Internships

1

2 tuần

 

 

 

5

 

II.2. Kiến thức chuyên ngành

43

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

32

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

25

 

 

 

 

 

 

48

15703

Luật tài chính

Finance Law

2

30

 

 

 

5

 

49

15512

Nghiệp vụ ngân hàng

Bank Accounting

2

30

 

 

 

6

 

50

15501

Tài chính tiền tệ

Money & Finance

3

45

 

 

 

3

 

51

15514

Kế toán Hành chính sự nghiệp

Administration Accounting

3

30

 

X

 

7

 

52

15504

Quản lý tài chính công

State Finance Management

2

30

 

 

 

7

 

53

15513

Kế toán quản trị

Management Accounting

3

45

 

 

 

7

 

54

15512

Kế toán ngân hàng

Bank Accounting

3

30

 

X

 

7

 

55

15511

Kiểm toán

Auditting

2

30

 

 

 

7

 

56

15509

Kế toán doanh nghiệp

Business Accounting

3

30

 

X

 

6

 

57

15506

Kế toán trên máy tính

Acounting software

2

 

30

 

 

6

 

 

Tự chọn

 

7/15

 

 

 

 

 

 

58

15606

Quan hệ kinh tế thế giới

Economical Internation Relations

2

30

 

 

 

5

 

59

15503

Quản trị hành chính

Administration Management

3

45

 

 

 

6

 

60

15610

Nghiệp vụ hải quan

Customs procedures

2

30

 

 

 

5

 

61

15607

Khoa học giao tiếp

Communication Science

2

30

 

 

 

6

 

62

15402

Quản trị doanh nghiệp

Business Management

3

45

 

 

 

7

 

63

15702

Luật thương mại

Trade Law

3

45

 

 

 

7

 

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

64

15542

Thực tập chuyên ngành

Limited speciality internships

2

2 tuần

 

 

 

6

 

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

65

15543

Thực tập tốt nghiệp

Graduation internship

3

6 tuần

 

 

 

7

 

II.2.4. Tốt nghiệp

6/12

 

 

 

 

 

 

66

15912

Khóa luận tốt nghiệp/Thi Tốt nghiệp

Graduation paper / Graduation Exam

6

 

 

 

 

8

 

67

15137

Kinh tế học

Economics

2

 

 

 

 

8

 

68

15545

Tổ chức công tác kế toán

Organization of accounting

2

 

 

 

 

8

 

69

15546

Quản lý tài chính và kiểm toán

Financial Management and Audit

2

 

 

 

 

8

 

 

7. Kế hoạch giảng dạy:

Học kỳ I

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

13

 

 

 

 

 

1

18120

Toán cao cấp

4

60

 

 

 

I

2

19106

Nguyên lý cơ bản 1

2

20

20

 

 

I

3

15151

Kinh tế vi mô 1

3

45

 

 

 

I

4

15701

Pháp luật kinh tế

3

45

 

 

 

I

5

27102

Kỹ thuật điền kinh & TD

1

 

30

 

 

II

Tự chọn

0/0

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

13/13

170

50

 

 

 

 

Học kỳ II

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

16

 

 

 

 

 

1

17202

Tin học văn phòng

3

35

20

 

 

I

2

18121

Xác suất thống kê

2

30

0

 

 

I

3

19109

Nguyên lý cơ bản 2

3

30

30

 

 

I

4

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

20

 

 

I

5

24301

Quân sự chung và chiến thuật, KT bắn súng AK

3

30

30

 

 

II

6

15103

Kinh tế vĩ mô

3

45

 

 

 

I

Tự chọn KHTN và XH

5/10

 

 

 

 

 

7

15109

Kinh tế công cộng

3

45

 

 

 

I

8

25101

Anh văn cơ bản 1

3

45

 

 

 

I

9

26101

Môi trường & BVMT

2

30

 

 

 

I

10

29101

Kỹ năng mềm

2

30

 

 

 

I

Tự chọn GDTC

1/3

 

 

 

 

 

11

27201

Kỹ thuật bóng chuyền

1

0

30

 

 

II

12

27103

Thể thao chuyên ngành HH

1

 

30

 

 

 

13

27204

Kỹ thuật bóng đá

1

 

30

 

 

 

 

 

TỔNG

22/29

340

90

0

0

 

 

Học kỳ III

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

17

 

 

 

 

 

1

25102

Anh văn cơ bản 2

3

45

 

 

 

I

2

19301

Đường lối CM của Đảng

3

30

30

 

 

I

3

15206

Kinh tế lượng

2

30

 

 

 

I

4

15401

Quản trị học

2

30

 

 

 

I

5

15508

Nguyên lý kế toán

3

45

 

 

 

I

6

15501

Tài chính tiền tệ

3

45

 

 

 

I

7

27101

Kỹ thuật bơi lội

1

 

30

 

 

II

Tự chọn cơ sở nhóm ngành

2/4

 

 

 

 

 

8

15613

Tổng quan về kinh doanh

2

30

 

 

 

I

9

15108

Kinh tế phát triển

2

30

 

 

 

I

 

 

TỔNG

19/21

210

60

 

 

 

 

Học kỳ IV

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

15

 

 

 

 

 

1

25103

Anh văn cơ bản 3

3

45

 

 

 

I

2

24101

Đường lối QS của Đảng

3

45

 

 

 

II

3

24201

Công tác quốc phòng-an ninh

2

30

 

 

 

II

4

15208

Nguyên lý thống kê

3

45

 

 

 

I

5

15503

Thị trường chứng khoán

2

30

 

 

 

I

6

15411

Tâm lý học quản trị

2

30

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở ngành

3/6

 

 

 

 

 

7

15802

Tổng quan logistics

3

45

 

 

 

I

8

15603

Kỹ thuật nghiệp vụ NT

3

45

 

 

 

I

Tự chọn GDTC

1/2

 

 

 

 

 

9

27203

Kỹ thuật bóng rổ

1

 

30

 

 

II

10

27202

Kỹ thuật cầu lông

1

 

30

 

 

II

 

 

TỔNG

19/23

315

60

 

 

 

 

Học kỳ V

TT

Mã HP

Tên học phần

TC HP

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

1

25304

Tiếng Anh thương mại

3

45

 

 

 

I

2

15507

Thuế vụ

2

30

 

 

 

I

3

15713

Luật tài chính

2

30

 

 

 

I

4

15705

Bảo hiểm

2

30

 

 

 

I

5

15541

Thực tập cơ sở ngành

1

2T

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

2/4

 

 

 

 

 

6

15412

Khởi sự doanh nghiệp

2

30

 

 

 

I

7

15107

Quản lý chất lượng

2

30

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

2/4

 

 

 

 

 

8

15686

Quan hệ kinh tế thế giới

2

30

 

 

 

I

9

15610

Nghiệp vụ hải quan

2

30

 

 

 

I

 

 

TỔNG

14/18

255

0

0

0

 

 

Học kỳ VI

TT

Mã HP

Tên học phần

TC HP

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

15

 

 

 

 

 

1

15502

Quản trị tài chính

5

45

 

 

X

I

2

15405

Quản trị dự án

3

45

 

 

 

I

3

15512

Nghiệp vụ Ngân hàng

2

30

 

 

 

I

4

15509

Kế toán DN

3

30

 

X

 

I

5

15506

Kế toán trên máy tính

2

0

30

 

 

II

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

3/6

 

 

 

 

 

6

15601

Thanh toán quốc tế

3

45

 

 

 

I

7

15410

Marketing căn bản

3

45

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

8

15607

Khoa học giao tiếp

3

45

 

 

 

I

9

15403

Quản trị hành chính

3

45

 

 

 

I

 

 

TỔNG

21/27

240

30

1

1

 

 

Học kỳ VII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

19

 

 

 

 

 

1

15514

Kế toán HCSN

3

30

 

X

 

I

2

15512

Kế toán ngân hàng

3

30

 

X

 

I

3

15127

Phân tích hoạt động KT ngành QKT

4

45

 

X

 

I

4

15504

Quản lý tài chính công

2

30

 

 

 

I

5

15513

Kế toán quản trị

3

45

 

 

 

I

6

15511

Kiểm toán

2

30

 

 

 

I

7

15542

Thực tập chuyên ngành

2

4T

 

 

 

I

Tự chọn cơ sở chuyên ngành

3/6

 

 

 

 

 

7

15813

Quản trị kho hàng

3

45

 

 

 

I

8

15204

Quản trị nhân lực

3

45

 

 

 

I

Tự chọn chuyên ngành

3/6

 

 

 

 

 

9

15402

Quản trị doanh nghiệp

3

45

 

 

 

I

10

15702

Luật thương mại

3

45

 

 

 

I

 

 

TỔNG

25/31

390

0

3

0

 

 

Học kỳ VIII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC HP

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

Bắt buộc

3

 

 

 

 

 

1

15544

Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

I

Tự chọn

6/12

 

 

 

 

 

2

15912

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp

6

 

 

 

 

I

3

15137

Kinh tế học

2

 

 

 

 

I

4

15546

Tổ chức công tác kế toán

2

 

 

 

 

I

5

15547

Quản lý tài chính và kiểm toán

2

 

 

 

 

I

 

 

TỔNG

9/15

0

0

0

0

 

 

8. Mô tả vắn tắt nội dung học phần

8.1. Kỹ thuật bơi lội

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen với điều kiện hoạt động trong môi trường nước. Nắm bắt và thực hiện những động tác kỹ thuật cơ bản của kỹ thuật bơi ếch. Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn bơi lội. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.2. Kỹ thuật điền kinh và thể dục

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen hoạt động trong với các bài tập thể dục cơ bản và bài tập khởi động. Nắm bắt và thực hiện những động tác bài tập thể dục tay không. Thực hiện hoàn thiện 2 nội dung chạy cơ bản của môn điền kinh là 100m và 800m (nữ) – 1500m (nam). Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn điền kinh. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.3. Kỹ thuật bóng rổ

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen hoạt động trong với các bài tập có bóng và bài tập khởi động. Nắm bắt và thực hiện những kỹ thuật cơ bản môn bóng rổ. Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn bóng rổ. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.4. Kỹ thuật bóng chuyền

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen hoạt động trong với các bài tập có bóng và bài tập khởi động. Nắm bắt và thực hiện những kỹ thuật cơ bản môn bóng chuyền. Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn bóng chuyền. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.5. Kỹ thuật cầu lông

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen hoạt động trong với các bài tập cầu lông và bài tập khởi động. Nắm bắt và thực hiện những kỹ thuật cơ bản môn cầu lông. Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn cầu lông. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.6. Thể thao chuyên ngành

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen hoạt động trong với dung cụ. Nắm bắt và thực hiện những động tác kỹ thuật cơ bản của kỹ thuật cầu sóng, vòng quay, thang going, thang chống. Tìm hiểu về luật và phương pháp tổ chức thi đấu môn thể thao hàng hải. Ứng dụng trong hoạt động nghề nghiệp.

8.7. Kỹ thuật bóng đá

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Học tập và làm quen với bóng, rèn luyện các kĩ thuật trong bóng đá như: tâng bóng, truyền bóng, sút bóng, rê bóng, vỗ, dứ, nhả bóng...

8.8. Đường lối quân sự của Đảng      

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh. Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh quân đội và bảo vệ Tổ quốc. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. Xây dựng lực lượng Hải quân nhân dân Việt Nam. Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố QP- AN. Truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam. Nghệ thuật quân sự Việt Nam

8.9. Công tác quốc phòng – an ninh

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Phòng chống chiến lược "DBHB”, BLLĐ của các thế lực thù địch đối với CM. Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng DBDV và động viên CNQP. Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới Quốc gia. Một số nội dung cơ bản về DT, TG và đấu tranh PC địch lợi dụng DT, TG để chống phá CMVN. Những vấn đề cơ bản về ANQG. Đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc 

8.10. Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Đội ngũ đơn vị; Sử dụng bản đồ quân sự; Giới thiệu một số loai vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí huỷ diệt lớn; Cấp cứu ban đầu viết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK.

8.11. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

8.12. Tư tưởng Hồ Chí Minh

- Điều kiện tiên quyết: đã học xong Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin.

- Nội dung học phần:

Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

8.13. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

- Điều kiện tiên quyết: đã học xong Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

- Nội dung học phần:

Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

8.14. Ngoại ngữ cơ bản

- Điều kiện tiên quyết: Trình độ ngoại ngữ phổ thông

- Nội dung học phần

Cung cấp những kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất về một ngoại ngữ làm nền tảng vững chắc giúp sinh viên có thể tiếp thu thuận lợi những bài học ở cấp độ cao hơn. Yêu cầu đạt được trình độ trung cấp (Intermediate Level) sau khi hoàn thành học phần.

8.15. Toán cao cấp

- Điều kiện tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Tập hợp và ánh xạ, cấu trúc đại số, số phức, đa thức, phân thức hữu tỉ, ma trận-định thức. Hệ phương trình tuyến tính, không gian vectơ, không gian Euclid,  ánh xạ tuyến tính, trị riêng và vectơ riêng. Dạng toàn phương. Số thực và dãy số thực, hàm số một biến số. Giới hạn và liên tục, đạo hàm và vi phân. Các định lý về hàm số khả vi, tích phân, hàm số nhiều biến số, ứng dụng phép tính vi phân vào hình học.

8.16. Pháp luật Kinh tế

- Học phần tiên quyết: Không

- Nội dung học phần:

Lý luận đại cương về Nhà nước; Lý luận đại cương về pháp luật; - Lý luận chung về Luật kinh tế; Địa vị pháp lý của Hợp tác xã; Địa vị pháp lý của các loại hình doanh nghiệp; Hợp đồng kinh tế; Pháp luật về phá sản doanh nghiệp; Giải quyết tranh chấp kinh tế.

8.17. Môi trường và bảo vệ môi trường

- Học phần tiên quyết: Không

- Nội dung học phần:

 Khái niệm cơ bản; Cấu trúc và chức năng của môi trường; Các nguyên lý sinh thái học vận dụng trong khoa học môi trường;  Ô nhiễm môi trường;  Biến đổi khí hậu;  Phát triển bền vững.

8.18. Kinh tế công cộng

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt học phần Toán cao cấp mới được đăng ký học học phần này.

- Nội dung học phần:

Tổng quan về vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường và đối tượng nghiên cứu của môn học; Chính phủ với vai trò phân bổ nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế; Chính phủ với vai trò phân phối lại thu nhập và đảm bảo công bằng xã hội      ; Chính phủ với vai trò ổn định kinh tế vĩ mô trong điều kiện toàn cầu hoá; Lựa chọn công cộng.

 8.19. Xác suất thống kê

- Học phần tiên quyết: Không

- Nội dung học phần:

Giải tích tổ hợp và xác suất cổ điển; Đại lượng ngẫu nhiên, các đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên và các phân phối cơ bản; Lí thuyết mẫu; Lí thuyết ước lượng; Kiểm định giả thiết.

8.20. Kinh tế vi mô I

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt học phần Toán cao cấp.

- Nội dung học phần:

Những khái niệm cơ bản về khoa học kinh tế; Lý thuyết cung cầu; Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng và hành vi của người sản xuất; Các cấu trúc của thị trường; Thị trường các yếu tố sản xuất; Cân bằng tổng thể và vai trò điều tiết thị trường của nhà nước.

8.21. Kinh tế vĩ mô

- Học phần tiên quyết: Toán cao cấp và tốt nhất học sau học phần Kinh tế vi mô I.

- Nội dung học phần:

Khái quát về kinh tế học vĩ mô; Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân; Tổng cầu và chính sách tài khoá; Tiền tệ và chính sách tiền tệ; Thất nghiệp và lạm phát; Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở

8.22. Tổng quan về kinh doanh

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Anh văn Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Nguyên lý thống kê, Kinh tế môi trường, Kinh tế phát triển.

- Nội dung học phần:

Kinh tế vận tải biển, nghiệp vụ ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, quản trị kinh doanh

8.23. Kinh tế phát triển

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt học phần kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô.

- Nội dung học phần:

Phân chia các quốc gia và sự lựa chọn con đường phát triển; Tổng quan về tăng trưởng và phát triển kinh tế; Các mô hình kinh tế; Các nguồn lực tăng trưởng kinh tế; Ngoại thương với phát triển kinh tế.

8.24. Nguyên lý thống kê

- Học phần tiên quyết: Không.

- Nội dung học phần:

Giới thiệu môn học; Thu thập dữ liệu thống kê; Tóm tắt và trình bày dữ liệu thống kê; Mô tả dữ liệu bằng các đặc trưng đo lường; Điều tra chọn mẫu; Khi bình phương sai; Hồi quy và tương quan; Dãy số thời gian; Chỉ số.

8.25. Nguyên lý kế toán

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Lý thuyết TCTT.

- Nội dung học phần:

Những vấn đề cơ bản về hạch toán kế toán; Đối tượng; Nhiệm vụ; Phương pháp của kế toán; Báo cáo tài chính; Tài khoản-ghi sổ kép; Chứng từ-kiểm kê; Kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu; Sổ kế toán-các hình thức ghi sổ kế toán; Kế toán vốn bằng tiền và các khoản đầu tư tài chính; Kế toán hàng tồn kho; Kế toán tài sản cố định; Kế toán các khoản thanh toán; Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu; Thu chi và xác định kết quả.

8.26. Kinh tế lượng

- Học phần tiên quyết: Toán cao cấp, Xác suất thống kê, Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1, Nguyên lý thống kê.

- Nội dung học phần:

Cung cấp các kỹ thuật ước lượng, hiệu chỉnh mô hình hồi quy một phương trình, cách phân tích tính đúng đắn về mặt kỹ thuật cũng như  kinh tế của mô hình.

8.27. Thị trường chứng khoán

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Lý thuyết tài chính - tiền tệ.

- Nội dung học phần:

Tổng quan về thị trường chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Phân tích và đầu tư chứng khoán.

8.28. Thuế vụ

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Lý thuyết tài chính - tiền tệ.

 - Nội dung học phần:

Khái quát về nội dung các sắc thuế chủ yếu áp dụng trong doanh nghiệp; Nội dung của một số sắc thuế áp dụng trong doanh nghiệp.

8.29. Anh văn chuyên ngành

- Học phần tiên quyết: Tiếng anh cơ sở 1, 2 và 3.

- Nội dung học phần:

Tạo ấn tượng bằng ngôn ngữ, cử chỉ khi gặp mặt trong công việc; Làm quen và thực hiện các loại hình liên lạc như fax, thư tín, bản ghi nhớ (memo); Ngôn ngữ, kỹ năng giao tiếp công việc qua điện thoại; Làm quen và luyện viết bản tóm tắt, ghi chú, báo cáo…Luyện tập củng cố nâng cao các kỹ năng trên thông qua các hoạt động tổng hợp được thiết kế như các tình huống trong công việc: Tìm hiểu nơi làm việc, các loại hình, tổ chức và hoạt động phát triển của công ty; Giao dịch quốc tế gồm trao đổi thông tin, liên lạc về các yêu cầu dịch vụ và đơn hàng; Ngôn ngữ liên quan tới tài chính tiền tệ như cách nói nghe các con số, thảo luận về dòng tiền, giá cả, thư tín dụng…Nghe nói và giải quyết các vấn đề trong công việc như lời phàn nàn, xin lỗi, lỗi sau bán hàng…Gặp gỡ hoặc đến thăm khách hàng tại địa phương: giải quyết vấn đề ăn ở đi lại, tổ chức họp…

8.30. Phân tích hoạt động kinh tế nghành QKT

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học các môn chuyên môn của ngành.

- Nội dung học phần:

 Những vấn đề lý luận chung của PTHĐKT; Đánh giá chung tình hình SXKD;  Phân tích kết quả sản xuất và tình hình sản xuất trong doanh nghiệp; Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố của SXKD; Phân tích chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm; Phân tích tình hình tiêu thụ và lợi nhuận; Phân tích tình hình tài chính.

8.31. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Kinh tế chính trị, Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Quan hệ kinh tế quốc tế.

- Nội dung học phần:

Các phương thức giao dịch mua bán trên thị trường thế giới; Hợp đồng mua bán quốc tế; Chuẩn bị giao dịch tiến tới ký kết hợp đồng ngoại thương; Thực hiện hợp đồng ngoại thương; Nghiệp vụ mua bán thuê mướn thiết bị công nghệ; Quan hệ giữa doanh nghiệp ngoại thương với doanh nghiệp trong nước cung hàng xuất khẩu và đặt hàng nhập khẩu.

8.32. Quản lý chất lượng

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học các môn cơ sở của ngành.

- Nội dung học phần:

Hàng hóa và phân loại hàng hóa; Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; Bảo quản hàng hóa; Quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hóa; Những nguyên tắc cơ bản và các biện pháp QLCL tổng hợp; Tiêu chuẩn hóa hàng hóa và đo lường; Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; Các công cụ kiểm soát chất lượng; Hệ thống QLCL trong doanh nghiệp; Đánh giá và chứng nhận chất lượng;

8.33. Tổng quan logistics

- Học phần tiên quyết: Không.

- Nội dung học phần:

Các khái niệm về logistics và chuỗi cung ứng. Các ứng dụng của logistics và chuỗi cung ứng trong sản xuất, kinh doanh và trên các lĩnh vực kinh tế, vận tải, công nghiêp, y học, bán buôn bán lẻ, quân đội, và trong giáo dục đào tạo.

8.34. Quản trị nhân lực

- Học phần tiên quyết: Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1.

- Nội dung học phần:

Quản trị nhân lực là học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về vai trò của quản trị nhân lực trong tổ chức, chiến lược của tổ chức, cơ sở luật pháp về nhân sự, tuyển chọn và bố trí nhân sự, đánh giá thực hiện công việc, đào tạo và phát triển nhân sự, thù lao và các phúc lợi dịch vụ cho người lao động, các quan hệ lao động và những vấn đề có liên quan.

8.35. Quản trị hành chính

- Học phần tiên quyết: Quản trị học, Quản trị doanh nghiệp.

- Nội dung học phần:

Tổng quan về quản trị văn phòng; Các chức năng quản trị văn phòng; Kỹ thuật soạn thảo văn bản; Thư tín thương mại quốc tế; Một số nghiệp vụ văn phòng khác.

8.36. Marketing căn bản

- Học phần tiên quyết: Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1, Tâm lý học quản trị, Quản trị học.

- Nội dung học phần:

Hệ thống khái niệm của môn học; hệ thống thông tin marketing, môi trường marketing, thị trường và hành vi mua hàng, các chiến lược cơ bản của marketing nhằm thu hút khách hàng.

8.37. Quan hệ kinh tế thế giới

- Học phần tiên quyết: Kinh tế chính trị, Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô.

- Nội dung học phần:

Nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế; Thương mại quốc tế và thị trường thế giới; Chính sách thương mại quốc tế; Đầu tư nước ngoài; Chuyển giao công nghệ; Di chuyển quốc tế sức lao động; Liên kết kinh tế và các tổ chức kinh tế quốc tế.

8.38. Khoa học giao tiếp

- Học phần tiên quyết: không

- Nội dung học phần:

Các vấn đề về giao tiếp: Giới thiệu chung về giao tiếp; Nghệ thuật giao tiếp; Một số đặc điểm của khoa học giao tiếp.

Giao tiếp đối ngoại: Giới  thiệu chung về nghiệp vụ lễ tân  trong công tác đối ngoại; Mời khách; Sắp xếp ngôi thứ và chỗ ngồi; Đón tiếp khách; Nghệ thuật đàm phán.

8.39. Nghiệp vụ hải quan

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học môn Quan hệ kinh tế quốc tế, nắm được một số kiến thức trong môn Thanh toán quốc tế, Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương trước khi học môn học này.

- Nội dung học phần:

Giới thiệu về Hải quan Việt Nam; Cơ sở pháp lý chủ yếu của nghiệp vụ Hải quan; Nghiệp vụ kiểm tra, giám sát hải quan; Thủ tục hải quan; Nghiệp vụ chống buôn lậu và gian lận thư­ơng mại.

8.40. Luật thương mại

- Học phần tiên quyết: Pháp luật kinh tế, Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương, Kinh tế chính trị.

- Nội dung học phần:

Khái quát chung về pháp luật thương mại Việt Nam; Thương nhân và hành vi thương mại; Mua bán hàng hóa thương mại; Hợp đồng mua bán hàng hóa ngoại thương; Đấu thầu hàng hóa và đấu giá hàng hóa; Đại diện cho thương nhân, ủy thác và đại lý mua bán hàng hóa, môi giới thương mại; Giám định hàng hóa; Khuyến mại, quảng cáo thương mại.

8.41. Kế toán doanh nghiệp

- Học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán

- Nội dung học phần:

Kế toán vốn bằng tiền và các khoản đầu tư tài chính; Kế toán hàng tồn kho; Kế toán tài sản cố định; Kế toán các khoản thanh toán; Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu; Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm; Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả; Kế toán tổng hợp.

8.42. Quản trị kho hàng

- Học phần tiên quyết: Tổng quan về Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

- Nội dung học phần:

Quản trị ho hàng được nghiên cứu và xem xét trên giác độ của tổng thể chuỗi cung ứng là một trong những kiến thức sẽ trang bị cho học viên. Quan điểm khác biệt trong quản trị kho hàng của doanh nghiệp và quản trị kho hàng của nhà cung ứng dịch vụ Logistics. Tính khác biệt trong trách nhiệm mua bảo hiểm cho hàng hóa trong kho của người thuê và người cung cấp dịch vụ Logistics. Mô hình kho ngoại quan, trung tâm phân phối cũng được trình bày chi tiết trong học phần này.

8.43. Quản trị tài chính

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Nguyên lý thống kê; Tài chính tiền tệ; Nguyên lý kế toán, Kế toán doanh nghiệp; Thị trường chứng khoán, Toán tài chính; Thuế vụ, Tài chính quốc tế….

 - Nội dung học phần:

Những vấn đề chung về Tài chính và Quản trị Tài chính; Quản trị Tài sản và vốn của doanh nghiệp; Quản trị Nguồn vốn của  doanh nghiệp; Quản trị Chi phí ; Thu nhập và lợi nhuận của doanh nghiệp; Báo cáo Tài chính của doanh nghiệp; Tín dụng cho doanh nghiệp.

8.44. Kế toán quản trị

- Học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Kế toán doanh nghiệp

- Nội dung học phần:

Tổng quan về kế toán quản trị; Kế toán quản trị các yếu tố SXKD; Kế toán quản trị chi phí , giá thành sản phẩm; Kế toán quản trị doanh thu và kết quả kinh doanh; Mối quan hệ giữa chi phí- khối lượng- Lợi nhuận( C-V-P); Kế toán quản trị cho việc ra các quyết định.

8.45. Kiểm toán

- Học phần tiên quyết: Kế toán doanh nghiệp, tài chính doanh nghệp

- Nội dung học phần:

Bản chất và mục đích của kiểm toán; Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Trình tự các bước kiểm toán; Phương pháp kiểm toán; Thực hành kiểm toán các báo cáo tài chính.

8.46. Quản trị học

- Học phần tiên quyết: Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1, Kinh tế chính trị.

- Nội dung học phần:

Là học phần thuộc kiến thức ngành Quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp những kiến thức căn bản về những nguyên lý quản trị chiến lược và sự vận dụng trong thực tiễn như: Những khái niệm cơ bản về chiến lược và quản trị chiến lược; Các giai đoạn phát triển của quản trị chiến lược, mô hình nguyên lý quản trị chiến lược của doanh nghiệp có mục tiêu dài hạn, bao gồm: Hoạch định chiến lược; tổ chức thực hiện chiến lược; đánh giá, kiểm soát và điều chỉnh, thay đổi chiến lược của doanh nghiệp dưới những điều kiện môi trường, thị trường và nguồn nhân lực xác định của doanh nghiệp.

8.47. Khởi sự doanh nghiệp

- Học phần tiên quyết: Quản trị chiến lược, Quản trị Doanh nghiệp, Quản trị Nhân lực, Quản trị Tài chính.

- Nội dung học phần:

Mối quan hệ giữa kế hoạch kinh doanh và chiến lược kinh doanh, mối quan hệ giữa các bộ phận kế hoạch trong kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp; Cách lập kế hoạch kinh doanh cho một doanh nghiệp mới hình thành hoặc đang hoạt động.

8.48. Thanh toán quốc tế

- Học phần tiên quyết: Kinh tế ngoại thương, Vận tải trong ngoại thương, Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương.

- Nội dung học phần:

Giới thiệu chung về thanh toán quốc tế; Tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán quốc tế; Các phương tiện thanh toán thông dụng trong ngoại thương; Các phương thức thanh toán thông dụng trong ngoại thương; Nghiệp vụ tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu.

8.49. Quản trị doanh nghiệp

- Học phần tiên quyết: Quản trị học.

- Nội dung học phần:

Trình bày các loại hình doanh nghiệp; Các chức năng cơ bản của nhà quản lý trong doanh nghiệp; Nghiệp vụ quản lý nhân sự; Nghiệp vụ quản lý chi phí và kết quả; Đánh giá hiệu quả kinh doanh;

8.50. Quản trị dự án

- Học phần tiên quyết : Quản trị học, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị tài chính.

- Nội dung học phần:

Các vấn đề cơ bản của dự án đầu tư; Cách lập một dự án đầu tư; Tổ chức quản lý dự án đầu tư; Quy trình đấu thầu và thẩm định dự án.

8.51. Tin học văn phòng

- Học phần tiên quyết: Toán cao cấp, Kinh tế học.

- Nội dung học phần:

Cách sử dụng và khai thác phần mềm MS Word;Soạn thảo một số văn bản thông dụng trong doanh nghiệp như: hợp đồng, quyết định…; Cách sử dụng và khai thác phần mềm MS Excel; Ứng dụng Excel vào việc quản lý bán hàng, nhân sự tiền lương.

8.52. Tài chính tiền tệ

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vi mô 1, Kinh tế chính trị. Môn học này được học trước khi học các môn chuyên môn như Nguyên lý kế toán, Thị trường chứng khoán, Thuế vụ, Quản trị tài chính, Tài chính quốc tế….

- Nội dung học phần:

Đại cương về tiền tệ và Tài chính; Hệ thống Tài chính quốc gia; Ngân sách Nhà nước; Tài chính doanh nghiệp; Tín dụng  và lãi suất tín dụng; Thị trường Tài chính; Các trung gian Tài chính; Ngân hàng thương mại và những hoạt động cơ bản của nó; Ngân hàng Trung ương và quá trình cung ứng tiền tệ; Tài chính quốc tế; Lạm phát tiền tệ.

8.53. Tâm lý học quản trị

- Học phần tiên quyết: Quản trị học, Marketing căn bản.

- Nội dung học phần:

Những vấn đề cơ bản của tâm lý học đại cương; Tâm lý của khách hàng và người bán hàng; Tâm lý của lãnh đạo và của người lao động; Tâm lý trong đàm phán kinh doanh.

8.54. Luật tài chính

- Học phần tiên quyết: Pháp luật kinh tế

- Nội dung học phần:

Những vấn đề chung về Luật tài chính;

Luật ngân sách nhà nước:

+ Pháp luật về thu chi ngân sách nhà nước

+ Tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước

+ Lập chấp hành quyết toán ngân sách nhà nước

+ Quản lý quỹ ngân sách nhà nước

Pháp luật về tài chính doanh nghiệp;

Pháp luật về thị trường tài chính.

8.55. Bảo hiểm

- Học phần tiên quyết: Luật Bảo hiểm, Bảo hiểm đại cương

- Nội dung học phần:

Một số khái niệm và những vấn đề cơ bản của bảo hiểm; Bảo hiểm tài sản; Bảo hiểm con người; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

8.56. Nghiệp vụ ngân hàng

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học và thi đạt các học phần sau mới được đăng ký học học phần này: Lý thuyết tài chính - tiền tệ.

 - Nội dung học phần:

Tổng quan về ngân hàng, hệ thông ngân hàng; Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Trung ương; Các nghiệp vụ của ngân hàng thương mại.        

8.57. Kế toán hành chính sự nghiệp

- Học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán

- Nội dung học phần:

Khái quát chung về hệ thống sổ sách và phương pháp phản ánh; Thực hiện các nghiệp vụ theo từng mảng nghiệp vụ cơ bản; Các bài tập tình huống.

8.58. Kế toán trên máy tính

- Học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Kế toán doanh nghiệp

 - Nội dung học phần:

Các bước nhập số liệu và hiển thị hoặc in kết quả các nghiệp vụ kế toán. 

8.59. Kế toán ngân hàng

- Học phần tiên quyết: Sinh viên phải học các học phần TCTT, nguyên lý kế toán.

- Nội dung học phần:

Các nghiệp vụ ghi sổ kế toán, tổng hợp và báo cáo tổng hợp cuối kỳ

Hình ảnh mình họa: