Quản trị tài chính kế toán

Tên chương trình: Quản trị Tài chính Kế toán (Finance - Accounting Management))

Trình độ đào tạo: Đại học.

Ngành đào tạo: Quản trị Tài chính Kế toán.

Loại hình đào tạo: Chính quy, tập trung

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                 CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình: Quản trị Tài chính Kế toán (Finance - Accounting Management))

Trình độ đào tạo: Đại học.

Ngành đào tạo: Quản trị Tài chính Kế toán.

Loại hình đào tạo: Chính quy, tập trung

 

     (Ban hành kèm theo Quyết định số:            ngày          tháng            năm 200      của

Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải )

 

       1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân Tài chính Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo cử nhân Quản trị Tài chính-Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; Nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị Tài chính-Kế toán, những kỹ năng chuyên sâu về quản trị Tài chính-Kế toán doanh nghiệp; Có khả năng kiểm soát, kiểm tra hệ thống tài chính doanh nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp làm việc ở các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Chương trình đào tạo chuyên ngành: Tài chính kế toán (D404)

HỌC KỲ I (13 TC)

I. Bắt buộc: 13 TC.

1. Toán cao cấp (18120-4 TC)

2. Nguyên lý cơ bản 1 (19106-2 TC)

3. Kinh tế vi mô 1 (15151-3 TC)

4. Pháp luật kinh tế (15701-3 TC)

5. Kỹ thuật điền kinh & thể dục (27102-1 TC)

II. Tự chọn: 0 TC.

HỌC KỲ II (23 TC)

I. Bắt buộc: 17 TC.

1. Tin học văn phòng (17202-3 TC)

2. Xác suất thống kê (18121-2 TC)

3. Nguyên lý cơ bản 2 (19109-3 TC)

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2 TC)

5. QSC và chiến thuật, KT bắn súng AK (24301-3 TC)

6. Kinh tế vĩ mô (15103-3 TC)

II. Tự chọn: 6 TC

A. Tự chọn khoa học tự nhiên và xã hội: 5/10 TC.

1. Kinh tế công cộng (15109-3 TC)

2. Anh văn cơ bản 1 (25101-3 TC)

3. Môi trường & BV môi trường (26101-2 TC)

4. Kỹ năng mềm (29101-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/2 TC.

1. Kỹ thuật bóng chuyền (27201-1 TC)

2. Thể thao chuyên ngành HH (27103-1 TC)

3. Kỹ thuật bóng đá (27204-1TC)

HỌC KỲ III (19 TC)

I. Bắt buộc: 17 TC.

1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3 TC)

2. Đường lối cách mạng của Đảng (19301-3 TC)

3. Kinh tế lượng (15206-2 TC)

4. Quản trị học (15401-2 TC)

5. Nguyên lý kế toán (15508-3 TC)

6. Tài chính tiền tệ (15501-3 TC)

7. Kỹ thuật bơi lội (27101-1 TC)

II. Tự chọn cơ sở nhóm ngành: 2/4 TC.

1. Tổng quan về kinh doanh (15613-2 TC)

2. Kinh tế phát triển (15108-2 TC)

HỌC KỲ IV (19 TC)

I. Bắt buộc: 15 TC.

1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3 TC)

2. Đường lối quân sự của Đảng (24101-3 TC)

3. Công tác quốc phòng an ninh (24201-2 TC)

4. Nguyên lý thống kê (15208-3 TC)

5. Thị trường chứng khoán (15503-2 TC)

6. Tâm lý học quản trị (15411-2 TC)

II. Tự chọn: 4/8 TC

A. Tự chọn cơ sở ngành: 3/6 TC.

1. Tổng quan về logistics (15802-3 TC)

2. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương (15603-3 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/2 TC.

1. Kỹ thuật bóng rổ (27203-1 TC)

2. Kỹ thuật cầu lông (27202-1 TC)

HỌC KỲ V (14 TC)

I. Bắt buộc: 10 TC.

1. Tiếng Anh thương mại (25304-3 TC)

2. Thuế vụ (15507-2 TC)

3. Luật tài chính (15713-2 TC)

4. Bảo hiểm (15705-2 TC)

5. Thực tập cơ sở ngành (15541-1TC)

II. Tự chọn: 4/8 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Khởi sự doanh nghiệp (15412-2 TC)

2. Quản lý chất lượng (15107-2 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Quan hệ kinh tế thế giới (15686-2 TC)

2. Nghiệp vụ hải quan (15610-2 TC)

 

HỌC KỲ VI (22 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Quản trị tài chính (15502-3 TC)

2. Quản trị dự án (15405-5 TC)

3. Nghiệp vụ ngân hàng (15512-2 TC)

4. Kế toán doanh nghiệp (15509-3 TC)

5. Kế toán trên máy tính (15506-2 TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Thanh toán quốc tế  (15601-3 TC)

2. Marketing căn bản (15410-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Khoa học giao tiếp (15607-3 TC)

2. Quản trị hành chính (15403-3 TC)

HỌC KỲ VII (27 TC)

I. Bắt buộc: 21 TC.

1. Kế toán hành chính sự nghiệp (15514-3 TC)

2. Kế toán ngân hàng (15512-3 TC)

3. Phân tích hoạt động kinh tế ngành QKT (15127-4 TC)

4. Quản lý tài chính công (15504-2 TC)

5. Kế toán quản trị (15513-3 TC)

6. Kiểm toán (15511-2TC)

7. Thực tập chuyên ngành (15542-2TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Quản trị kho hàng (15813-3 TC)

2. Quản trị nhân lực (15204-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Quản trị doanh nghiệp (15402-3 TC)

2. Luật thương mại (15702-3 TC)

HỌC KỲ VIII (9 TC)

I. Bắt buộc: 3 TC.

1. Thực tập tốt nghiệp (15544-3TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

1. Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (15912-6 TC)

2. Kinh tế học (15137-2 TC)

3. Tổ chức công tác kế toán (15546-2 TC)

4. Quản lý tài chính và kiểm toán (15547-2 TC)

 

Ghi chú: Chương trình đào tạo ngành Kinh tế Vận tải biển đang trong giai đoạn sửa đổi, một số học phần trong chương trình nêu trên có thể bị thay đổi. Nhà trường sẽ thông báo sau khi hoàn tất.